Giờ hiện tại ở Hall, Australia | Múi giờ Hall | 24TimeNow

Thứ Năm, 22 tháng 10, 2026

AEDT (UTC+11:00)Giờ mùa hè (DST)

Thông tin múi giờ của Hall

UTC +11

Australian Eastern Time (AET) hiện tại nhanh hơn 4 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh

▪Một phần của năm: UTC +10 / Australian Eastern Standard Time (AEST)
▪Thời gian ở Hall nhanh hơn 3 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh khi Hall đang sử dụng giờ tiêu chuẩn, và nhanh hơn 4 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh khi Hall đang sử dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
▪Định danh múi giờ IANA cho Hall là Australia/Sydney.
Tháng Mười3Thứ Bảy2026

Thay đổi mới nhất: Giờ mùa hè đã bắt đầu

  • ▪Đã chuyển sang UTC +11 / Australian Eastern Daylight Time (AEDT).
  • ▪Thời gian đã được chỉnh sang trước một giờ từ 02:00 đến 03:00 giờ địa phương.
Tháng Tư3Thứ Bảy2027

Thay đổi tiếp theo: Giờ mùa đông bắt đầu

  • ▪Chuyển sang UTC +10 / Australian Eastern Standard Time (AEST).
  • ▪Thời gian sẽ được chỉnh chậm lại một giờ từ 03:00 đến 02:00 giờ địa phương.

Bình minh, hoàng hôn, độ dài ngày và thời gian mặt trời cho Hall

  • ▪Bình minh: 06:12
  • ▪Hoàng hôn: 19:24
  • ▪Thời gian ban ngày: 13giờ 11phút
  • ▪Mặt trời lên thiên đỉnh: 12:48
  • ▪Thời gian hiện tại ở Hall hiện đang nhanh hơn 48 phút so với giờ mặt trời.

Hall trên bản đồ

  • ▪Vị trí: Lãnh thổ Thủ đô Úc, Australia
  • ▪Vĩ độ: -35,17. Kinh độ: 149,07
  • ▪Dân số: 264
  • ▪Độ cao: 647 m

Sự khác biệt thời gian

từ Hall

−18h
01:09
−16h
03:09
−15h
04:09
−15h
04:09
−14h
05:09
−11h
08:09
−10h
09:09
−10h
09:09
−9h
10:09
−9h
10:09
−9h
10:09
−8h
11:09
−8h
11:09
−8h
11:09
−7h
12:09
−5,5h
13:39
−4h
15:09
−3h
16:09
−3h
16:09
−3h
16:09
−2h
17:09
0h
19:09

Chu kỳ mặt trời

Còn lại 0 giờ 14 phút ban ngày
Bình minh 06:12
Đứng bóng 12:48
Hoàng hôn 19:24

Múi giờ & DST

Mã IANA
Australia/Sydney
Viết tắt
AEDT
Độ lệch UTC
UTC+11:00
Giờ mùa hè
Đang áp dụng
Kết thúc DST
4 Apr 2027
trong 163 ngày, 7 giờ
Unix epoch hiện tại
1792656576

Mặt trời & Thiên văn

Bình minh
06:12
Hoàng hôn
19:24
Đứng bóng
12:48
Thời gian ban ngày
13g 11p
Thời gian ban đêm
10g 48p
Chạng vạng dân dụng
05:46 – 19:50

Địa lý & Quốc gia

Quốc gia
Australia
Tỉnh / Bang
Lãnh thổ Thủ đô Úc
Độ cao
647 m
Dân số
264

Địa điểm lân cận

So sánh Hall với các múi giờ khác

Tìm khung giờ họp phù hợp hoặc xem giờ tại các thủ đô trên thế giới.