Giờ hiện tại ở Hargeysa, Xô-ma-li | Múi giờ Hargeysa | 24TimeNow

Thứ Năm, 22 tháng 10, 2026

Thông tin múi giờ của Hargeysa

UTC +3

East Africa Time (EAT) hiện tại chậm hơn 4 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh

▪Hargeysa không sử dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày (DST).
▪Thời gian ở Hargeysa luôn chậm hơn 4 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh.
▪Định danh múi giờ IANA cho Hargeysa là Africa/Mogadishu.

Bình minh, hoàng hôn, độ dài ngày và thời gian mặt trời cho Hargeysa

  • ▪Bình minh: 05:52
  • ▪Hoàng hôn: 17:44
  • ▪Thời gian ban ngày: 11giờ 51phút
  • ▪Mặt trời lên thiên đỉnh: 11:48
  • ▪Thời gian hiện tại ở Hargeysa hiện đang chậm hơn 12 phút so với giờ mặt trời.

Hargeysa trên bản đồ

  • ▪Vị trí: Woqooyi Galbeed, Xô-ma-li
  • ▪Vĩ độ: 9,56. Kinh độ: 44,06
  • ▪Dân số: 477.876
  • ▪Độ cao: 1261 m

Sự khác biệt thời gian

từ Hargeysa

−10h
09:02
−8h
11:02
−7h
12:02
−7h
12:02
−6h
13:02
−3h
16:02
−2h
17:02
−2h
17:02
−1h
18:02
−1h
18:02
−1h
18:02
0h
19:02
0h
19:02
0h
19:02
+1h
20:02
+2,5h
21:32
+4h
23:02
+5h
00:02(+1 ngày)
+5h
00:02(+1 ngày)
+5h
00:02(+1 ngày)
+6h
01:02(+1 ngày)
+8h
03:02(+1 ngày)

Chu kỳ mặt trời

Hiện đang là ban đêm
Bình minh 05:52
Đứng bóng 11:48
Hoàng hôn 17:44

Múi giờ & DST

Mã IANA
Africa/Mogadishu
Viết tắt
EAT
Độ lệch UTC
UTC+03:00
Giờ mùa hè
Không áp dụng
Unix epoch hiện tại
1792684977

Mặt trời & Thiên văn

Bình minh
05:52
Hoàng hôn
17:44
Đứng bóng
11:48
Thời gian ban ngày
11g 51p
Thời gian ban đêm
12g 08p
Chạng vạng dân dụng
05:30 – 18:05

Địa lý & Quốc gia

Quốc gia
Xô-ma-li
Tỉnh / Bang
Woqooyi Galbeed
Độ cao
1261 m
Dân số
477,876

Địa điểm lân cận

So sánh Hargeysa với các múi giờ khác

Tìm khung giờ họp phù hợp hoặc xem giờ tại các thủ đô trên thế giới.