Giờ hiện tại ở Praha, Cộng hòa Séc (Czech) | Múi giờ Praha | 24TimeNow

Thứ Năm, 22 tháng 10, 2026

CEST (UTC+02:00)Giờ mùa hè (DST)

Thông tin múi giờ của Praha

UTC +2

Central European Time (CEST) hiện tại chậm hơn 5 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh

▪Một phần của năm: UTC +1 / Central European Standard Time (CET)
▪Thời gian ở Praha chậm hơn 6 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh khi Praha đang sử dụng giờ tiêu chuẩn, và chậm hơn 5 giờ so với Thành phố Hồ Chí Minh khi Praha đang sử dụng giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
▪Định danh múi giờ IANA cho Praha là Europe/Prague.
Tháng Ba29Chủ Nhật2026

Thay đổi mới nhất: Giờ mùa hè đã bắt đầu

  • ▪Đã chuyển sang UTC +2 / Central European Summer Time (CEST).
  • ▪Thời gian đã được chỉnh sang trước một giờ từ 02:00 đến 03:00 giờ địa phương.
Tháng Mười25Chủ Nhật2026

Thay đổi tiếp theo: Giờ mùa đông bắt đầu

  • ▪Chuyển sang UTC +1 / Central European Standard Time (CET).
  • ▪Thời gian sẽ được chỉnh chậm lại một giờ từ 03:00 đến 02:00 giờ địa phương.

Bình minh, hoàng hôn, độ dài ngày và thời gian mặt trời cho Praha

  • ▪Bình minh: 07:35
  • ▪Hoàng hôn: 17:57
  • ▪Thời gian ban ngày: 10giờ 21phút
  • ▪Mặt trời lên thiên đỉnh: 12:46
  • ▪Thời gian hiện tại ở Praha hiện đang nhanh hơn 46 phút so với giờ mặt trời.

Praha trên bản đồ

  • ▪Vị trí: Prague, Cộng hòa Séc (Czech)
  • ▪Vĩ độ: 50,09. Kinh độ: 14,42
  • ▪Dân số: 1.165.581
  • ▪Độ cao: 202 m

Sự khác biệt thời gian

từ Praha

−9h
04:27
−7h
06:27
−6h
07:27
−6h
07:27
−5h
08:27
−2h
11:27
−1h
12:27
−1h
12:27
0h
13:27
0h
13:27
0h
13:27
+1h
14:27
+1h
14:27
+1h
14:27
+2h
15:27
+3,5h
16:57
+5h
18:27
+6h
19:27
+6h
19:27
+6h
19:27
+7h
20:27
+9h
22:27

Chu kỳ mặt trời

Còn lại 4 giờ 29 phút ban ngày
Bình minh 07:35
Đứng bóng 12:46
Hoàng hôn 17:57

Múi giờ & DST

Mã IANA
Europe/Prague
Viết tắt
CEST
Độ lệch UTC
UTC+02:00
Giờ mùa hè
Đang áp dụng
Kết thúc DST
25 Oct 2026
trong 2 ngày, 13 giờ
Unix epoch hiện tại
1792668457

Mặt trời & Thiên văn

Bình minh
07:35
Hoàng hôn
17:57
Đứng bóng
12:46
Thời gian ban ngày
10g 21p
Thời gian ban đêm
13g 38p
Chạng vạng dân dụng
07:02 – 18:30

Địa lý & Quốc gia

Quốc gia
Cộng hòa Séc (Czech)
Tỉnh / Bang
Prague
Độ cao
202 m
Dân số
1,165,581
Phân loại
Thủ đô

Địa điểm lân cận

So sánh Praha với các múi giờ khác

Tìm khung giờ họp phù hợp hoặc xem giờ tại các thủ đô trên thế giới.